24 nhân 32 luồng: 8 P-Core + 16 E-Core, turbo tối đa 6.0GHz.
Bộ nhớ đệm: 36MB L3 và 32MB L2 Cache.
Socket LGA 1700: tương thích chipset Intel 600/700 series.
PCIe 5.0 và RAM: hỗ trợ DDR5-5600 hoặc DDR4-3200, tối đa 192GB.
Đồ họa tích hợp: Intel UHD Graphics 770, bản unlocked có thể ép xung.
24 nhân 32 luồng: 8 P-Core + 16 E-Core, turbo tối đa 6.0GHz.
Bộ nhớ đệm: 36MB L3 và 32MB L2 Cache.
Socket LGA 1700: tương thích chipset Intel 600/700 series.
PCIe 5.0 và RAM: hỗ trợ DDR5-5600 hoặc DDR4-3200, tối đa 192GB.
Đồ họa tích hợp: Intel UHD Graphics 770, bản unlocked có thể ép xung.
Mua ở TechSpace bạn nhận được gì?
Intel Core i9-14900K thuộc thế hệ 14 Raptor Lake Refresh, gồm 8 nhân Performance (xung cơ bản 3.2GHz, turbo tối đa 6.0GHz) và 16 nhân Efficient (xung cơ bản 2.4GHz, turbo 4.4GHz), tổng cộng 24 nhân 32 luồng. Intel Thread Director phân bổ tác vụ cho từng loại nhân, giúp máy xử lý gaming, dựng hình 3D hay streaming 4K đồng thời một cách ổn định.
CPU có 36MB L3 Cache và 32MB L2 Cache. Dung lượng cache này hỗ trợ tốt khi chơi game có nhiều dữ liệu hoặc chạy cùng lúc nhiều ứng dụng như phần mềm dựng phim, đồ họa, máy ảo.
Chip đồ họa tích hợp xuất hình tới 4K@60Hz, đủ cho máy văn phòng, HTPC hoặc làm máy dự phòng khi chưa lắp card đồ họa rời. Khi cần hiệu năng đồ họa cao, bạn ghép CPU với card rời qua khe PCIe 5.0.
CPU hỗ trợ 16 làn PCIe 5.0 và 4 làn PCIe 4.0, dùng cho card đồ họa và SSD NVMe đời mới. Bộ nhớ hỗ trợ DDR5-5600 hoặc DDR4-3200, tối đa 192GB, tùy loại bo mạch chủ bạn chọn. Socket LGA 1700 tương thích bo mạch chủ chipset Intel 600/700 series.
i9-14900K là phiên bản unlocked nên có thể ép xung. TDP 125W, công suất Turbo tối đa 253W, vì vậy nên dùng tản nhiệt nước AIO 360mm hoặc tản khí cao cấp để giữ nhiệt độ ổn định dưới tải nặng. Nên chọn nguồn từ 750W trở lên cho cấu hình đầy đủ.
| Đặc điểm | Chi tiết |
| Thương hiệu | Intel |
| Tên sản phẩm | Intel Core i9-14900K |
| Thế hệ | Raptor Lake Refresh (Thế hệ 14) |
| Socket | LGA 1700 |
| Số nhân/luồng | 24 nhân (8 P-Cores + 16 E-Cores) / 32 luồng |
| Xung nhịp cơ bản | P-Core: 3.2GHz; E-Core: 2.4GHz |
| Xung nhịp turbo | P-Core: 6.0GHz; E-Core: 4.4GHz |
| Bộ nhớ đệm | 36MB L3 Cache, 32MB L2 Cache |
| Hỗ trợ RAM | DDR5-5600, DDR4-3200 (tối đa 192GB) |
| PCIe | 16 làn PCIe 5.0, 4 làn PCIe 4.0 |
| Công suất (TDP) | 125W (Turbo Power tối đa 253W) |
| Đồ họa tích hợp | Intel UHD Graphics 770 |
| Công nghệ sản xuất | Intel 7 (10nm) |
| Ép xung | Hỗ trợ (Unlocked) |
| Chipset tương thích | Intel 600/700 series |