Mini-ITX dáng đứng: kích thước 196 x 405 x 196 mm, vỏ thép SGCC và kính cường lực.
Đi kèm sẵn: tản nhiệt nước AIO 140mm, nguồn SFX 750W 80+ Gold, cáp riser PCIe Gen 4.
GPU lớn: hỗ trợ card dài tối đa 324 mm, dày tối đa 58 mm.
Cổng phía trước: USB 3.2 Gen 2 Type-C, 2 USB 3.2 Gen 1 Type-A, jack tai nghe.
Hai màu: Đen và Trắng.
Mini-ITX dáng đứng: kích thước 196 x 405 x 196 mm, vỏ thép SGCC và kính cường lực.
Đi kèm sẵn: tản nhiệt nước AIO 140mm, nguồn SFX 750W 80+ Gold, cáp riser PCIe Gen 4.
GPU lớn: hỗ trợ card dài tối đa 324 mm, dày tối đa 58 mm.
Cổng phía trước: USB 3.2 Gen 2 Type-C, 2 USB 3.2 Gen 1 Type-A, jack tai nghe.
Hai màu: Đen và Trắng.
Mua ở TechSpace bạn nhận được gì?
NZXT H1 là case Mini-ITX thiết kế dọc, kích thước ngoài khoảng 196 x 405 x 196 mm, nặng 7.6 kg. Vỏ làm từ thép SGCC kết hợp mặt kính cường lực, phù hợp đặt trên bàn làm việc hoặc bàn gaming khi không có nhiều chỗ.
Bộ H1 có sẵn tản nhiệt nước AIO 140mm, nguồn SFX 750W chuẩn 80+ Gold và cáp riser PCIe Gen 4. Cáp bên trong được bố trí sẵn và bảng I/O của bo mạch chủ hướng xuống dưới, nên việc lắp ráp đơn giản hơn so với nhiều case SFF khác.
Case nhận GPU dài tối đa 324 mm, dày tối đa 58 mm, tương thích các dòng NVIDIA 30 series và AMD 6000 series. Card được gắn dọc qua cáp riser PCIe Gen 4, vừa tiết kiệm không gian vừa cho phép nhìn rõ card qua mặt kính.
Hệ thống làm mát chia hai khoang để tách luồng khí cho CPU và GPU. Quạt Aer P 140mm trên tản AIO kết hợp quạt PWM 92mm, có thể điều chỉnh qua phần mềm NZXT CAM (cần cổng USB 2.0 trên bo mạch chủ). Tất cả cửa hút gió đều có lưới lọc bụi.
Mặt trước có 1 cổng USB 3.2 Gen 2 Type-C, 2 cổng USB 3.2 Gen 1 Type-A và 1 jack tai nghe. Bên trong có 2 vị trí ổ 2.5 inch, khay SSD lắp không cần dụng cụ.
Dòng H1 từng có đợt thu hồi cáp riser do vấn đề an toàn, nên người dùng nên kiểm tra cáp riser của mình theo thông báo của NZXT. Đây cũng là dòng case đã ngừng sản xuất.
| Đặc điểm | Chi tiết |
| Thương hiệu | NZXT |
| Model | H1 (phiên bản Matte) |
| Màu sắc | Đen, Trắng |
| Kích thước | 196 x 405 x 196 mm (R x C x S) |
| Trọng lượng | 7.6 kg |
| Chất liệu | Thép SGCC, kính cường lực |
| Bo mạch chủ hỗ trợ | Mini-ITX |
| Socket CPU | Intel LGA 1700, 1200, 115X; AMD AM4 |
| GPU tối đa | 324 mm (dài) x 58 mm (dày) |
| Tản nhiệt đi kèm | AIO 140mm, quạt Aer P 140mm, quạt PWM 92mm |
| Nguồn đi kèm | SFX 750W 80+ Gold |
| Cổng phía trước | 1x USB 3.2 Gen 2 Type-C, 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A, 1x jack tai nghe |
| Lưới lọc bụi | Tất cả cửa hút gió |