Siêu nhẹ 58 g: dáng công thái học size Medium 122 x 67 x 43 mm.
Cảm biến PAW3395: tối đa 26.000 DPI, 650 IPS.
Switch quang học: hạn chế double-click, lực nhấn nhẹ.
Không dây 2.4GHz: 1000Hz với receiver đi kèm, tới 4000Hz với dongle 4K mua rời.
Pin đến 100 giờ: ở 1000Hz, tương thích Windows, Mac, Linux.
Siêu nhẹ 58 g: dáng công thái học size Medium 122 x 67 x 43 mm.
Cảm biến PAW3395: tối đa 26.000 DPI, 650 IPS.
Switch quang học: hạn chế double-click, lực nhấn nhẹ.
Không dây 2.4GHz: 1000Hz với receiver đi kèm, tới 4000Hz với dongle 4K mua rời.
Pin đến 100 giờ: ở 1000Hz, tương thích Windows, Mac, Linux.
Mua ở TechSpace bạn nhận được gì?
Pulsar Xlite V3 tiếp tục dùng dáng chuột công thái học vốn đã được đón nhận trên Xlite V2. Phần khung được cải tiến cả bên trong lẫn bên ngoài, giúp chuột bền hơn và cầm thoải mái hơn khi chơi lâu. Kích thước size Medium là 122 x 67 x 43 mm.

Chuột nặng 58 g (±1 g), thuộc nhóm siêu nhẹ cho kết nối không dây. Trọng lượng thấp giúp bạn flick và đổi hướng nhanh mà ít mỏi cổ tay, phù hợp với các tựa game FPS cần thao tác liên tục.
Chuột dùng cảm biến PAW3395 của PixArt với DPI tối đa 26.000 và tốc độ theo dõi 650 IPS. Cảm biến này được xếp vào nhóm cảm biến quang học tốt nhất hiện nay cho chơi game, theo dõi chuyển động chính xác ở cả tốc độ thấp lẫn cao.

Switch quang học nhận tín hiệu bằng ánh sáng thay vì tiếp điểm cơ học, nên khó bị mòn và hạn chế hiện tượng double-click ngoài ý muốn. Tín hiệu click nhận nhanh và chính xác, lực nhấn nhẹ.
Xlite V3 dùng Pulsar Blue Encoder do chính Pulsar thiết kế cho các dòng chuột của hãng. Con lăn có từng khấc rõ ràng, êm và mượt, kèm cơ chế chống bụi để tăng độ bền. Nút giữa nhấn gián tiếp giúp giảm rung lắc con lăn khi bấm.
Chuột kết nối không dây 2.4GHz qua receiver đi kèm (tối đa 1000Hz), hoặc có dây qua USB-C. Khi dùng Pulsar 4K Wireless Dongle mua rời, polling rate lên tới 4000Hz, cung cấp nhiều dữ liệu di chuyển hơn và đồng bộ tốt với màn hình tần số quét cao. Chip Nordic giúp tiết kiệm pin và báo pin chính xác hơn, thời lượng pin lên đến 100 giờ (±10%) ở 1000Hz.

| Đặc điểm | Chi tiết |
| Thương hiệu | Pulsar |
| Kích thước | Medium: 122 x 67 x 43 mm |
| Trọng lượng | 58 g (±1 g) |
| Thiết kế | Công thái học |
| Kết nối | Wireless 2.4GHz qua receiver đi kèm (tối đa 1000Hz); Wireless 2.4GHz qua receiver mua rời (tối đa 4000Hz); có dây USB-C (tối đa 1000Hz) |
| Cảm biến | PixArt PAW3395 |
| DPI | 26.000 |
| IPS | 650 |
| Switch chuột | Optical Switch |
| Polling rate | Tối đa 4000Hz |
| Pin | Lên đến 100 giờ (±10%) ở polling rate 1000Hz |
| Phần mềm | Có |
| Tương thích | Windows / Mac / Linux |
| Màu sắc | Đen, Trắng |